bán dạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người đi bán hàng rong: Chỉ người mang hàng hóa đi bán ở nhiều nơi, thường là trên đường phố, bằng các phương tiện di động đơn giản như gánh, xe đạp, xe đẩy.
Động từ:
- Hành động bán hàng rong: Hoạt động buôn bán bằng cách mang hàng đi rao bán ở nhiều địa điểm khác nhau, không có cửa hàng cố định.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Những người bán dạo thường xuất hiện vào sáng sớm ở các khu chợ.
- Bà cụ là một bán dạo chuyên bán xôi ngọt trong xóm.
Động từ:
- Ông ấy kiếm sống bằng nghề bán dạo các loại bánh kẹo cho trẻ em.
- Trước đây, mẹ tôi từng bán dạo tạp hóa quanh các con ngõ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm nghề bán dạo": chỉ công việc buôn bán rong như một nghề nghiệp chính.
- Gia đình anh ấy mấy đời đều làm nghề bán dạo.
"Tiếng rao của người bán dạo": chỉ âm thanh đặc trưng mà người bán rong dùng để mời gọi khách hàng.
- Tiếng rao của người bán dạo vang lên mỗi chiều làm sống động cả con phố.*
Biến thể và từ gần giống
Bán rong: Từ đồng nghĩa, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "bán dạo".
- Hoạt động bán rong đang dần được quy hoạch vào các khu tập trung.
Người buôn gánh bán bưng: Thành ngữ chỉ những người buôn bán nhỏ, di động.
- Công việc của những người buôn gánh bán bưng rất vất vả.
Từ đồng nghĩa
- Bán rong: (động từ/danh từ) Buôn bán lưu động.
- Buôn thúng bán mẹt: (thành ngữ) Chỉ nghề buôn bán nhỏ lẻ, di động.
Các cụm từ liên quan
Đi bán dạo: Chỉ hành động cụ thể của việc mang hàng đi bán rong.
- Sáng nào bà cũng dậy sớm để đi bán dạo.
Hàng bán dạo: Chỉ các mặt hàng thường được người bán rong kinh doanh.
- Hàng bán dạo thường là những thứ thiết yếu, giá rẻ.
Thành ngữ liên quan
- Buôn tảo bán tần: Chỉ công việc buôn bán nhỏ, vất vả, thường của phụ nữ ngày xưa, có ý nghĩa gần gũi với "bán dạo".
- Bà tôi một đời buôn tảo bán tần nuôi các con ăn học.
- Nh. Bán rong.